OMODA & JAECOO QUẬN 9 OMODA & JAECOO QUẬN 9
Đóng
  • Trang chủ
  • Sản phẩm
    OMODA C5

    OMODA C5

    OMODA C5 SHS-H

    OMODA C5 SHS-H

    JAECOO J7

    JAECOO J7

    OMODA C7

    OMODA C7

  • Bảng giá xe
  • Trả góp
  • Tin tức
  • Liên hệ
0944.560.015
OMODA C5 SHS-H
  1. Trang chủ
  2. Tin tức
  3. OMODA C5 SHS-H

Tin tức nổi bật

Sản phẩm nổi bật

JAECOO J7 FLAGSHIP AWD

JAECOO J7 FLAGSHIP AWD

849,000,000 VND
OMODA C5 LUXURY

OMODA C5 LUXURY

539,000,000 VND
OMODA C5 PREMIUM

OMODA C5 PREMIUM

589,000,000 VND
OMODA C5 FLAGSHIP

OMODA C5 FLAGSHIP

669,000,000 VND
JAECOO J7 FLAGSHIP

JAECOO J7 FLAGSHIP

799,000,000 VND
JAECOO J7 PHEV FLAGSHIP

JAECOO J7 PHEV FLAGSHIP

969,000,000 VND

OMODA C5 SHS-H

(1 đánh giá)

15-05-2026 14:03

Omoda C5 2026

SHS-H Premium - 669 triệu 
Loại xe: Crossover Xuất xứ: Nhập khẩu
+ So sánh
 

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ
      1,5 lít
    • Dung tích (cc)
      1.500
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      111
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      138
    • Hộp số
      CVT
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
       
    • Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)
       
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.400 x 1.830 x 1.588
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.630
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      169
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.420
    • Lốp, la-zăng
      17 inch
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước
      MacPhersonp
    • Treo sau
      Dầm xoắn
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió
    • Phanh sau
      Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa
      Halogen
    • Đèn chiếu gần
      Halogen
    • Đèn ban ngày
      Halogen
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh điện, gập điện tự động
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Cốp đóng/mở điện
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế
      Da, nỉ
    • Điều chỉnh ghế lái
      Chỉnh tay 6 hướng
    • Điều chỉnh ghế phụ
      Chỉnh tay 4 hướng
    • Sưởi và làm mát hàng ghế trước
    • Bảng đồng hồ tài xế
      TFT 10,2 inch
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà
      Chỉnh tay
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Màn hình giải trí
      Cảm ứng 10,25 inch
    • Khởi động từ xa
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Hệ thống loa
      4 loa
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Đèn viền nội thất (ambient light)
  • Hỗ trợ vận hành
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí
      6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
      Trước/Sau
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ
      1.5 TurboTu
    • Dung tích (cc)
      1.500
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      145/5.500
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      210/1.750-4.000
    • Hộp số
      CVT
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      7,1
    • Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)
      9,9
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.400 x 1.830 x 1.588
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.630
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      169
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.420
    • Lốp, la-zăng
      215/55 R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước
      MacPhersonp
    • Treo sau
      Dầm xoắn
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió
    • Phanh sau
      Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh điện, gập điện tự động
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Cốp đóng/mở điện
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế
      Da, nỉ
    • Điều chỉnh ghế lái
      Chỉnh tay 6 hướng
    • Điều chỉnh ghế phụ
      Chỉnh tay 4 hướng
    • Sưởi và làm mát hàng ghế trước
    • Bảng đồng hồ tài xế
      TFT 10,2 inch
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà
      Chỉnh tay
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Màn hình giải trí
      Cảm ứng 10,25 inch
    • Khởi động từ xa
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Hệ thống loa
      4 loa
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Đèn viền nội thất (ambient light)
  • Hỗ trợ vận hành
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí
      6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
      Trước/Sau
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ
      1.5 TurboTu
    • Dung tích (cc)
      1.500
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      145/5.500
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      210/1.750-4.000
    • Hộp số
      CVT
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      7,1
    • Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)
      9,9
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.400 x 1.830 x 1.588
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.630
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      169
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.420
    • Lốp, la-zăng
      215/55 R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước
      MacPhersonp
    • Treo sau
      Dầm xoắn
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió
    • Phanh sau
      Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh điện, gập điện tự động
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Cốp đóng/mở điện
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Điều chỉnh ghế lái
      Chỉnh điện 6 hướng
    • Điều chỉnh ghế phụ
      Chỉnh điện 4 hướng
    • Sưởi và làm mát hàng ghế trước
    • Bảng đồng hồ tài xế
      TFT 10,2 inch
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Màn hình giải trí
      Cảm ứng 10,25 inch
    • Khởi động từ xa
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Hệ thống loa
      8 loa Sony
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Đèn viền nội thất (ambient light)
  • Hỗ trợ vận hành
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí
      6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
      Trước/Sau
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ
      1.5 Turbo
    • Dung tích (cc)
      1.500
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      141/5.200
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      215/2.500 - 4.000
    • Hộp số
      DHT vô cấp
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      4,9
    • Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)
      7,9
    • Công suất môtơ điện (mã lực)
      201
    • Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)
      310
    • Công suất kết hợp (Xăng+Điện) (hp/rpm)
      221
    • Mô-men xoắn kết hợp (Xăng+Điện) (Nm/rpm)
      295
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.447 x 1.824 x 1.588
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.610
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      169
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.546
    • Lốp, la-zăng
      215/60 R17
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước
      MacPherson
    • Treo sau
      Đa điểm
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió
    • Phanh sau
      Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh điện, gập điện tự động
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Cốp đóng/mở điện
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Điều chỉnh ghế lái
      Chỉnh điện 6 hướng
    • Điều chỉnh ghế phụ
      Chỉnh điện 4 hướng
    • Sưởi và làm mát hàng ghế trước
    • Bảng đồng hồ tài xế
      LCD 12,3 inch
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Màn hình giải trí
      Cảm ứng 12,3 inch
    • Khởi động từ xa
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Hệ thống loa
      8 loa Sony
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Đèn viền nội thất (ambient light)
  • Hỗ trợ vận hành
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí
      6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
      Trước/Sau
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ
      1.5 TurboTu
    • Dung tích (cc)
      1.500
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      141/5.200
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      215/2.500 - 4.000
    • Hộp số
      DHT vô cấp
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      4,9
    • Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)
      7,9
    • Công suất môtơ điện (mã lực)
      201
    • Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)
      310
    • Công suất kết hợp (Xăng+Điện) (hp/rpm)
      221
    • Mô-men xoắn kết hợp (Xăng+Điện) (Nm/rpm)
      295
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.447 x 1.824 x 1.588
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.610
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      169
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.546
    • Lốp, la-zăng
      215/55 R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước
      MacPherson
    • Treo sau
      Đa điểm
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió
    • Phanh sau
      Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh điện, gập điện tự động
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Cốp đóng/mở điện
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Điều chỉnh ghế lái
      Chỉnh điện 6 hướng
    • Điều chỉnh ghế phụ
      Chỉnh điện 4 hướng
    • Sưởi và làm mát hàng ghế trước
    • Bảng đồng hồ tài xế
      LCD 12,3 inch
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Màn hình giải trí
      Cảm ứng 12,3 inch
    • Khởi động từ xa
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Hệ thống loa
      8 loa Sony
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Đèn viền nội thất (ambient light)
  • Hỗ trợ vận hành
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí
      6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
      Trước/Sau
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
 
 
Bình chọn bài viết: (5.0 / 1 đánh giá)

Bài viết liên quan

Ôtô Trung Quốc lần đầu bán nhiều nhất tháng tại Anh

Ôtô Trung Quốc lần đầu bán nhiều nhất tháng tại Anh

17-05-2026 10:46

Jaecoo J7 bàn giao nhiều xe hơn Ford, Nissan, Kia, vươn lên vị trí dẫn đầu doanh số trong tháng 3.

Ba mẫu xe Trung Quốc trong top 10 xe bán chạy ở Anh

Ba mẫu xe Trung Quốc trong top 10 xe bán chạy ở Anh

15-05-2026 13:51

So sánh Omoda C5 và Toyota Cross. Nên Chọn Xe Nào?

So sánh Omoda C5 và Toyota Cross. Nên Chọn Xe Nào?

05-10-2025 17:59

Omoda C5 và Toyota Cross, hai mẫu xe đang thu hút sự chú ý của nhiều người tiêu dùng hiện nay. Cả hai đều mang đến những trải nghiệm lái xe độc đáo và có những ưu điểm riêng biệt, nhưng liệu chúng có thực sự khác biệt đến mức nào? Hãy cùng tìm hiểu sâu hơn về chúng.

Jaecoo J7 PHEV với động cơ hybrid là sự lựa chọn hoàn hảo cho xu hướng tương lai.

Jaecoo J7 PHEV với động cơ hybrid là sự lựa chọn hoàn hảo cho xu hướng tương lai.

05-10-2025 17:44

Xe hybrid đang trở thành xu hướng nổi bật nhờ tính bền vững, tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường. Trong đó, Jaecoo J7 PHEV nhanh chóng gây ấn tượng với những đặc điểm ưu việt. Hãy cùng phân tích những điểm nổi bật giúp Jaecoo J7 PHEV trở thành ô tô hybrid đáng mua nhất.

Jaecoo J7 – Mẫu SUV Cao Cấp Dẫn Đầu Phân Khúc. Ưu Đãi Khủng

Jaecoo J7 – Mẫu SUV Cao Cấp Dẫn Đầu Phân Khúc. Ưu Đãi Khủng

05-10-2025 17:19

Jaecoo J7 Không Chỉ là một chiếc xe hơi. Jaecoo J7 là một trong những mẫu SUV cao cấp đang đặt nhiều kỳ vọng trên thị trường Việt Nam. Với thiết kế đột phá, công nghệ hiện đại và khả năng vận hành ưu việt, J7 nhanh chóng chiếm trọn cảm tình của những khách hàng khó tính nhất.

Quý khách cần tìm thêm thông tin
Đăng ký lái thử  
Bảng giá xe  
Ưu đãi  

SHOWROOM OMODA | JAECOO QUẬN 9

 Showroom: 262 Liên Phường, Phước Long, Tp.Hồ Chí Minh
 Hotline: 0944.56.00.15
 Facebook: https://www.facebook.com/TaiOJquan9
 Zalo: 0944.560.015

Giờ mở cửa

 Từ 8h00 đến 19h00 (Hoạt động cả tuần)

Các dòng xe

 OMODA C5
 OMODA C5 SHS-H
 OMODA C7
 JAECOO J7
Copyright© 2025 - Designed By GianHangVN
Logo