OMODA & JAECOO QUẬN 9 OMODA & JAECOO QUẬN 9
Đóng
  • Trang chủ
  • Sản phẩm
    OMODA C5

    OMODA C5

    JAECOO J7

    JAECOO J7

    OMODA C7

    OMODA C7

    OMODA C5 SHS-H

    OMODA C5 SHS-H

    JAECOO J5

    JAECOO J5

  • Bảng giá xe
  • Trả góp
  • Tin tức
  • Liên hệ
0944.560.015
OMODA C5 SHS-H
  1. Trang chủ
  2. Tin tức
  3. OMODA C5 SHS-H

Tin tức nổi bật

Sản phẩm nổi bật

JAECOO J5 BEV

JAECOO J5 BEV

599,000,000 VND 749,000,000 VND
JAECOO J5 ICE

JAECOO J5 ICE

499,000,000 VND 599,000,000 VND
JAECOO J5 SHS FLAGSHIP

JAECOO J5 SHS FLAGSHIP

669,000,000 VND 749,000,000 VND
JAECOO J5 SHS PREMIUM

JAECOO J5 SHS PREMIUM

599,000,000 VND 669,000,000 VND
JAECOO J7 FLAGSHIP AWD

JAECOO J7 FLAGSHIP AWD

809,000,000 VND 849,000,000 VND
OMODA C5 LUXURY

OMODA C5 LUXURY

459,100,000 VND 539,000,000 VND
OMODA C5 PREMIUM

OMODA C5 PREMIUM

539,000,000 VND 589,000,000 VND
OMODA C5 FLAGSHIP

OMODA C5 FLAGSHIP

599,000,000 VND 669,000,000 VND
JAECOO J7 FLAGSHIP

JAECOO J7 FLAGSHIP

729,000,000 VND 799,000,000 VND
JAECOO J7 PHEV FLAGSHIP

JAECOO J7 PHEV FLAGSHIP

879,000,000 VND 969,000,000 VND

OMODA C5 SHS-H

(1 đánh giá)

15-05-2026 14:03

Omoda C5 2026

SHS-H Premium - 669 triệu 
Loại xe: Crossover Xuất xứ: Nhập khẩu
+ So sánh
 

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ
      1,5 lít
    • Dung tích (cc)
      1.500
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      111
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      138
    • Hộp số
      CVT
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
       
    • Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)
       
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.400 x 1.830 x 1.588
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.630
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      169
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.420
    • Lốp, la-zăng
      17 inch
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước
      MacPhersonp
    • Treo sau
      Dầm xoắn
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió
    • Phanh sau
      Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa
      Halogen
    • Đèn chiếu gần
      Halogen
    • Đèn ban ngày
      Halogen
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh điện, gập điện tự động
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Cốp đóng/mở điện
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế
      Da, nỉ
    • Điều chỉnh ghế lái
      Chỉnh tay 6 hướng
    • Điều chỉnh ghế phụ
      Chỉnh tay 4 hướng
    • Sưởi và làm mát hàng ghế trước
    • Bảng đồng hồ tài xế
      TFT 10,2 inch
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà
      Chỉnh tay
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Màn hình giải trí
      Cảm ứng 10,25 inch
    • Khởi động từ xa
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Hệ thống loa
      4 loa
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Đèn viền nội thất (ambient light)
  • Hỗ trợ vận hành
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí
      6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
      Trước/Sau
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ
      1.5 TurboTu
    • Dung tích (cc)
      1.500
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      145/5.500
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      210/1.750-4.000
    • Hộp số
      CVT
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      7,1
    • Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)
      9,9
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.400 x 1.830 x 1.588
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.630
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      169
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.420
    • Lốp, la-zăng
      215/55 R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước
      MacPhersonp
    • Treo sau
      Dầm xoắn
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió
    • Phanh sau
      Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh điện, gập điện tự động
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Cốp đóng/mở điện
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế
      Da, nỉ
    • Điều chỉnh ghế lái
      Chỉnh tay 6 hướng
    • Điều chỉnh ghế phụ
      Chỉnh tay 4 hướng
    • Sưởi và làm mát hàng ghế trước
    • Bảng đồng hồ tài xế
      TFT 10,2 inch
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà
      Chỉnh tay
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Màn hình giải trí
      Cảm ứng 10,25 inch
    • Khởi động từ xa
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Hệ thống loa
      4 loa
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Đèn viền nội thất (ambient light)
  • Hỗ trợ vận hành
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí
      6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
      Trước/Sau
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ
      1.5 TurboTu
    • Dung tích (cc)
      1.500
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      145/5.500
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      210/1.750-4.000
    • Hộp số
      CVT
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      7,1
    • Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)
      9,9
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.400 x 1.830 x 1.588
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.630
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      169
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.420
    • Lốp, la-zăng
      215/55 R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước
      MacPhersonp
    • Treo sau
      Dầm xoắn
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió
    • Phanh sau
      Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh điện, gập điện tự động
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Cốp đóng/mở điện
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Điều chỉnh ghế lái
      Chỉnh điện 6 hướng
    • Điều chỉnh ghế phụ
      Chỉnh điện 4 hướng
    • Sưởi và làm mát hàng ghế trước
    • Bảng đồng hồ tài xế
      TFT 10,2 inch
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Màn hình giải trí
      Cảm ứng 10,25 inch
    • Khởi động từ xa
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Hệ thống loa
      8 loa Sony
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Đèn viền nội thất (ambient light)
  • Hỗ trợ vận hành
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí
      6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
      Trước/Sau
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ
      1.5 Turbo
    • Dung tích (cc)
      1.500
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      141/5.200
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      215/2.500 - 4.000
    • Hộp số
      DHT vô cấp
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      4,9
    • Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)
      7,9
    • Công suất môtơ điện (mã lực)
      201
    • Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)
      310
    • Công suất kết hợp (Xăng+Điện) (hp/rpm)
      221
    • Mô-men xoắn kết hợp (Xăng+Điện) (Nm/rpm)
      295
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.447 x 1.824 x 1.588
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.610
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      169
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.546
    • Lốp, la-zăng
      215/60 R17
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước
      MacPherson
    • Treo sau
      Đa điểm
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió
    • Phanh sau
      Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh điện, gập điện tự động
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Cốp đóng/mở điện
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Điều chỉnh ghế lái
      Chỉnh điện 6 hướng
    • Điều chỉnh ghế phụ
      Chỉnh điện 4 hướng
    • Sưởi và làm mát hàng ghế trước
    • Bảng đồng hồ tài xế
      LCD 12,3 inch
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Màn hình giải trí
      Cảm ứng 12,3 inch
    • Khởi động từ xa
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Hệ thống loa
      8 loa Sony
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Đèn viền nội thất (ambient light)
  • Hỗ trợ vận hành
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí
      6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
      Trước/Sau
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ
      1.5 TurboTu
    • Dung tích (cc)
      1.500
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      141/5.200
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      215/2.500 - 4.000
    • Hộp số
      DHT vô cấp
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      4,9
    • Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)
      7,9
    • Công suất môtơ điện (mã lực)
      201
    • Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)
      310
    • Công suất kết hợp (Xăng+Điện) (hp/rpm)
      221
    • Mô-men xoắn kết hợp (Xăng+Điện) (Nm/rpm)
      295
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.447 x 1.824 x 1.588
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.610
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      169
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.546
    • Lốp, la-zăng
      215/55 R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước
      MacPherson
    • Treo sau
      Đa điểm
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió
    • Phanh sau
      Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa
      LED
    • Đèn chiếu gần
      LED
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh điện, gập điện tự động
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Cốp đóng/mở điện
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Điều chỉnh ghế lái
      Chỉnh điện 6 hướng
    • Điều chỉnh ghế phụ
      Chỉnh điện 4 hướng
    • Sưởi và làm mát hàng ghế trước
    • Bảng đồng hồ tài xế
      LCD 12,3 inch
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà
      Tự động 2 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Màn hình giải trí
      Cảm ứng 12,3 inch
    • Khởi động từ xa
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Hệ thống loa
      8 loa Sony
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Đèn viền nội thất (ambient light)
  • Hỗ trợ vận hành
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí
      6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
      Trước/Sau
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Thông báo xe trước khởi hành
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
 
 
Bình chọn bài viết: (5.0 / 1 đánh giá)

Bài viết liên quan

Jaecoo J5 lắp ráp tại Việt Nam: Bản rẻ nhất dự kiến không quá 569 triệu đồng

Jaecoo J5 lắp ráp tại Việt Nam: Bản rẻ nhất dự kiến không quá 569 triệu đồng

07-08-2026 09:17

Mức giá dự kiến của Jaecoo J5 khá cạnh tranh so với các đối thủ Nhật và Hàn Quốc cùng phân khúc. Mẫu xe này nổi trội với 3 tùy chọn động cơ cho 4 phiên bản.

Jaecoo J5 HEV - crossover Trung Quốc lắp ráp tại Việt Nam

Jaecoo J5 HEV - crossover Trung Quốc lắp ráp tại Việt Nam

07-08-2026 09:14

J5 là mẫu xe lắp ráp đầu tiên của hãng ôtô Trung Quốc tại Việt Nam, thiết kế nam tính, lái thể thao, khung gầm chắc chắn.

Omoda & Jaecoo tiếp tục vượt mốc 75.000 xe trong tháng 6

Omoda & Jaecoo tiếp tục vượt mốc 75.000 xe trong tháng 6

06-08-2026 16:30

Tháng 6/2026, Omoda & Jaecoo ghi nhận doanh số toàn cầu đạt 75.102 xe, tăng 178% so với cùng kỳ năm trước, đồng thời là tháng thứ hai liên tiếp thương hiệu vượt mốc 75.000 xe.

Lần đầu tiên có một mẫu SUV mở bán cùng lúc cả 3 phiên bản xăng, hybrid, điện tại Việt Nam - giá dự kiến từ 570 triệu đồng

Lần đầu tiên có một mẫu SUV mở bán cùng lúc cả 3 phiên bản xăng, hybrid, điện tại Việt Nam - giá dự kiến từ 570 triệu đồng

06-08-2026 16:21

Omoda & Jaecoo Việt Nam vừa công bố chương trình nhận đặt cọc mẫu SUV Jaecoo J5 từ ngày 10/7 đến hết ngày 31/8/2026 với ba lựa chọn cấu hình động cơ khác nhau.

Ôtô Trung Quốc lần đầu bán nhiều nhất tháng tại Anh

Ôtô Trung Quốc lần đầu bán nhiều nhất tháng tại Anh

17-05-2026 10:46

Jaecoo J7 bàn giao nhiều xe hơn Ford, Nissan, Kia, vươn lên vị trí dẫn đầu doanh số trong tháng 3.

Ba mẫu xe Trung Quốc trong top 10 xe bán chạy ở Anh

Ba mẫu xe Trung Quốc trong top 10 xe bán chạy ở Anh

15-05-2026 13:51

So sánh Omoda C5 và Toyota Cross. Nên Chọn Xe Nào?

So sánh Omoda C5 và Toyota Cross. Nên Chọn Xe Nào?

05-10-2025 17:59

Omoda C5 và Toyota Cross, hai mẫu xe đang thu hút sự chú ý của nhiều người tiêu dùng hiện nay. Cả hai đều mang đến những trải nghiệm lái xe độc đáo và có những ưu điểm riêng biệt, nhưng liệu chúng có thực sự khác biệt đến mức nào? Hãy cùng tìm hiểu sâu hơn về chúng.

Jaecoo J7 PHEV với động cơ hybrid là sự lựa chọn hoàn hảo cho xu hướng tương lai.

Jaecoo J7 PHEV với động cơ hybrid là sự lựa chọn hoàn hảo cho xu hướng tương lai.

05-10-2025 17:44

Xe hybrid đang trở thành xu hướng nổi bật nhờ tính bền vững, tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường. Trong đó, Jaecoo J7 PHEV nhanh chóng gây ấn tượng với những đặc điểm ưu việt. Hãy cùng phân tích những điểm nổi bật giúp Jaecoo J7 PHEV trở thành ô tô hybrid đáng mua nhất.

 
Future Mobility Connection

Bắt đầu hành trình mới
cùng OMODA | JAECOO

Kết nối phòng kinh doanh để nhận báo giá lăn bánh, đăng ký lái thử và lựa chọn phương án tài chính phù hợp.

Gọi 0944.560.015 Nhắn Zalo
OMODA và JAECOO Quận 9
Art in Motion Future Mobility

Tư vấn xe OMODA & JAECOO, hỗ trợ báo giá lăn bánh, vay ngân hàng, đăng ký lái thử và giao xe tận nơi.

Social connection

Navigation System

MAP / Q9-262
10.806970 N / 106.784421 E Mở Google Maps →

Connection Channels

LIVE / CONTACT
  • Showroom262 Liên Phường, Phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh10.806970, 106.784421
  • Hotline / Zalo0944.560.015 – Mr. Tài
  • Emailletai2636@gmail.com
  • Giờ hoạt động08:00 – 19:00, hoạt động cả tuần
Trang chủ Sản phẩm Bảng giá Trả góp
Art in MotionFuture MobilityBáo giá lăn bánhĐăng ký lái thửTư vấn trả gópChăm sóc sau bán hàng
Art in MotionFuture MobilityBáo giá lăn bánhĐăng ký lái thửTư vấn trả gópChăm sóc sau bán hàng
© 2026 OMODA | JAECOO QUẬN 9. All rights reserved.
Trang chủ Bảng giá xe Liên hệ Gọi ngay
Copyright© 2025 - -Designed By GianHangVN
Logo